Medlab Việt Nam

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ Y TẾ CÔNG NGHỆ CAO MEDLAB VIỆT NAM

MEDLAB VIETNAM MEDICALSERVICES HIGH TECHNOLOGY COMPANY LIMITED

ĐC 1: Số 198 Phố Tân Phong, Phường Thượng Cát, TP. Hà Nội

ĐC 2: TDP Tư Một, Phượng Sơn, Bắc Ninh

ĐT: 1900 888 658 – 0961 030 456

TRI ÂN NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM

MIỄN PHÍ XÉT NGHIỆM

  • Tầm soát Ung thư Tuyến giáp (TG)
  • Kiểm soát Glucose máu
  • Định lượng Calci toàn phần
  • Định lượng Calci Ion

GIẢM 20%

  • Các Xét Nghiệm Khác

Lưu Ý: 

  • Thời gian từ 05/11 – 30/11
  • Chương trình không áp dụng cho Khách Hàng của Phòng Khám liên kết

Chi Tiết Các Xét Nghiệm Gồm: 

STT DANH MỤC XÉT NGHIỆM ĐƠN GIÁ Đơn giá
 CK 20%
Tầm soát ung thư tuyến giáp (TG)   300,000 Miễn phí
(410.000 VNĐ)
Kiểm soát Glucose máu 30,000
Định lượng Calci toàn phần 40,000
Định lượng Calci Ion 40,000
1 Tổng phân tích máu (Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu ) 50,000 40,000
2 Acid Uric (theo dõi Goute) 40,000 32,000
3 Men gan (SGOT, SGPT, GGT) 100,000 80,000
4 Bộ mỡ máu: Triglyceride, Cholesterol, HDL, LDL 120,000 96,000
5 Tổng phân tích nước tiểu (Viêm nhiễm đường tiết niệu) 40,000 32,000
6 Chức năng thận ( Ure, Creatinine) 60,000 48,000
7 Protein toàn phần: Đánh giá tình trạng suy nhược của cơ thể 30,000 24,000
8 Albumin: Đánh giá chức năng tổng hợp của gan và chức năng thận 30,000 24,000
9 Bilirubin (TP, TT, GT): Phát hiện bệnh lý về gan, mật và tình trạng tan máu 60,000 48,000
10 Gamma latex (RF): Viêm khớp dạng thấp 110,000 88,000
11 CRP: Kiểm tra tình trạng viêm,  nhiễm trùng 90,000 72,000
12 HBsAg: Kiểm tra có bị nhiễm virus viêm gan B 80,000 64,000
13 HBsAb: Định lượng kháng thể viêm gan B 120,000 96,000
14 Định lượng HbA1c (Đường trong hồng cầu) 160,000 128,000
15 Sắt huyết thanh 50,000 40,000
16 HCVAb: Kiểm tra có bị nhiễm virus viêm gan C 70,000 56,000
17 Chức năng tuyến giáp (T3, FT4, TSH) 320,000 256,000
18 Tầm soát ung thư Gan (AFP) 220,000 176,000
19 Tầm soát ung thư Đại tràng (CEA) 220,000 176,000
20 Tầm soát ung thư Dạ dày (CA 72-4) 220,000 176,000
21 Tầm soát ung thư Phổi (Cyfra 21-1) 220,000 176,000
22 Tầm soát ung thư Tụy, mật (CA 19-9) 220,000 176,000
23 Tầm soát ung thư tế bào vẩy (Vòm họng, thực quản): SCC 300,000 240,000
24 Tầm soát ung thư tuyến tiền liệt (PSA) 220,000 176,000
25 Tầm soát ung thư Vú (CA 15-3) 176,000
26 Tầm soát ung thư Buồng trứng (CA 125) 176,000

Liên Hệ: 

Hotline: 1900 888 658 – 0961 030 456

Hoặc: ĐỂ LẠI THÔNG TIN MEDLAB SẼ LIÊN HỆ LẠI NGAY!


Về Trang Chủ